Ngày 41

HSK 7–9 ③ · 50 từ · số 2001–2050

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 路人lùréndanh từngười qua đường, khách qua đường
  2. 一年到头yìnián-dàotóucụm từ cố địnhquanh năm, quanh năm suốt tháng
  3. 一言一行yìyán-yìxíngthành ngữtừng lời nói việc làm
  4. 顺差shùnchādanh từthặng dư thương mại, thặng dư
  5. 同感tónggǎndanh từsự đồng tình (cùng cảm nghĩ), sự đồng cảm
  6. 随时随地suíshí-suídìcụm từ cố địnhmọi lúc mọi nơi, bất kể lúc nào
  7. 卖弄màinongđộng từkhoe khoang, phô trương
  8. 台球táiqiúdanh từbi-a
  9. 配音pèiyīndanh từlồng tiếng, thu âm lồng tiếng
  10. 死心sǐxīnđộng từbuông bỏ hy vọng, dẹp bỏ ý định
  11. 订婚dìnghūnđộng từđính hôn
  12. 重中之重zhòngzhōngzhīzhòngcụm từ cố địnhtrọng tâm của trọng tâm, việc quan trọng nhất
  13. 风趣fēngqùdanh từsự hóm hỉnh (dí dỏm), phong vị
  14. 发扬光大fāyáng-guāngdàthành ngữphát huy rạng rỡ, kế thừa và phát triển
  15. 鲜活xiānhuótính từsống động, tươi sống
  16. 相辅相成xiāngfǔ-xiāngchéngthành ngữbổ sung cho nhau, tương hỗ lẫn nhau
  17. 棒球bàngqiúdanh từbóng chày
  18. 搞鬼gǎoguǐđộng từbày trò ma mãnh, giở trò sau lưng
  19. 前仰后合qiányǎng-hòuhéthành ngữcười lăn cười bò, cười ngặt nghẽo
  20. 孤零零gūlínglíngtính từlẻ loi, trơ trọi
  21. 钻空子zuān kòngziđộng từlợi dụng kẽ hở, nhắm vào sơ hở
  22. 赞叹不已zàntàn-bùyǐthành ngữkhen ngợi không ngớt, tấm tắc mãi
  23. 磨难mónàndanh từkhổ nạn, thử thách
  24. 争分夺秒zhēngfēn-duómiǎothành ngữtranh thủ từng phút từng giây, khẩn trương hành động
  25. 灵巧língqiǎotính từnhanh nhẹn, tinh xảo
  26. 祖籍zǔjídanh từnguyên quán, quê cha đất tổ
  27. 川流不息chuānliú-bùxīthành ngữnườm nượp không ngớt, qua lại tấp nập
  28. 眉开眼笑méikāi-yǎnxiàothành ngữmặt mày hớn hở, cười tươi rói
  29. 同舟共济tóngzhōu-gòngjìthành ngữcùng hội cùng thuyền, đồng cam cộng khổ
  30. 心急如焚xīnjí-rúfénthành ngữlòng như lửa đốt, sốt ruột
  31. 斩草除根zhǎncǎo-chúgēnthành ngữnhổ cỏ nhổ tận gốc, diệt trừ tận gốc mối họa
  32. 盛气凌人shèngqì-língrénthành ngữhống hách lấn át người khác, ra oai
  33. 暴风骤雨bàofēng-zhòuyǔthành ngữbão táp phong ba (mưa gió dữ dội), biến động lớn
  34. 钩子gōuzidanh từmóc (móc treo, móc câu)
  35. 钳子qiánzidanh từkìm, cái kẹp
  36. 赐教cìjiàođộng từchỉ giáo (kính ngữ)
  37. 粪便fènbiàndanh từphân, chất bài tiết
  38. 防汛fángxùnđộng từphòng lũ, ngăn nước lũ
  39. 调侃tiáokǎnđộng từtrêu chọc, đùa cợt
  40. 害臊hàisàotính từxấu hổ, ngượng
  41. 冒昧màomèitính từmạo muội, đường đột
  42. 默契mòqìtính từ·danh từăn ý, sự ngầm hiểu
  43. 醇厚chúnhòutính từđậm đà êm dịu (vị rượu), thuần hậu
  44. 惊诧jīngchàtính từsững sờ, kinh ngạc
  45. 烘托hōngtuōđộng từlàm nổi bật, tạo bầu không khí
  46. 鞭策biāncèđộng từthúc đẩy (khích lệ), đốc thúc
  47. 掰bāiđộng từbẻ (bằng tay), (quan hệ) đổ vỡ
  48. 倔juètính từcộc cằn, bướng bỉnh
  49. 俊俏jùnqiàotính từtuấn tú, xinh xắn
  50. 由此看来yóucǐ-kànláiliên từtừ đó mà xét, nhìn như vậy thì