Ngày 42

HSK 7–9 ③ · 50 từ · số 2051–2100

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 上期shàng qīdanh từsố trước, kỳ trước
  2. 讨人喜欢tǎo rén xǐhuanthành ngữđược lòng người, đáng yêu
  3. 好心人hǎoxīnréndanh từngười tốt bụng, người lương thiện
  4. 重合chónghéđộng từtrùng lên nhau, trùng khớp
  5. 接班jiēbānđộng từnhận ca, nối nghiệp
  6. 力不从心lìbùcóngxīnthành ngữlực bất tòng tâm, không đủ sức
  7. 经度jīngdùdanh từkinh độ
  8. 集邮jíyóuđộng từsưu tầm tem
  9. 以身作则yǐshēn-zuòzéthành ngữđi đầu làm gương, tự mình nêu gương
  10. 登机dēngjīđộng từlên máy bay
  11. 引人入胜yǐnrén-rùshèngthành ngữcuốn hút, vô cùng thú vị
  12. 无足轻重wúzú-qīngzhòngthành ngữcó cũng như không, không đáng kể
  13. 航天员hángtiānyuándanh từphi hành gia
  14. 破案pòànđộng từphá án, bắt được thủ phạm
  15. 沉稳chénwěntính từđiềm tĩnh, chững chạc
  16. 返还fǎnhuánđộng từhoàn trả, trả lại
  17. 胶片jiāopiàndanh từphim (chụp ảnh)
  18. 银幕yínmùdanh từmàn bạc, màn chiếu phim
  19. 久违jiǔwéiđộng từlâu ngày không gặp, lâu rồi không liên lạc
  20. 拉锁lāsuǒdanh từkhóa kéo
  21. 敲边鼓qiāo biāngǔthành ngữgiúp sức bên cạnh (xúi giục), phụ họa
  22. 违章wéizhāngđộng từvi phạm quy định, phạm luật
  23. 衬托chèntuōđộng từtôn lên, làm nền
  24. 东奔西走dōngbēn-xīzǒuthành ngữchạy đôn chạy đáo, chạy ngược chạy xuôi
  25. 马后炮mǎhòupàodanh từlời khuyên khi sự đã rồi, lời nói muộn màng
  26. 奇花异草qíhuā-yìcǎothành ngữhoa lạ cỏ quý, kỳ hoa dị thảo
  27. 心灵手巧xīnlíng-shǒuqiǎothành ngữthông minh khéo tay, tháo vát
  28. 包扎bāozāđộng từbăng bó, đóng gói
  29. 吉他jítādanh từđàn ghi-ta
  30. 一锅粥yìguōzhōudanh từlộn xộn (hỗn loạn), rối tinh rối mù
  31. 亡羊补牢wángyáng-bǔláothành ngữkịp thời khắc phục sau sơ suất (vẫn chưa muộn)
  32. 略微lüèwēiphó từhơi, một chút
  33. 不翼而飞búyì'érfēithành ngữkhông cánh mà bay, lan truyền nhanh chóng
  34. 哄堂大笑hōngtáng-dàxiàothành ngữcả phòng cười ồ, cười phá lên
  35. 鹤立鸡群hèlìjīqúnthành ngữhạc giữa bầy gà, nổi bật hẳn giữa đám đông
  36. 化险为夷huàxiǎnwéiyíthành ngữchuyển nguy thành an
  37. 斧子fǔzidanh từrìu
  38. 山冈shāngāngdanh từgò đồi, núi thấp
  39. 舵手duòshǒudanh từngười cầm lái, người lãnh đạo
  40. 打岔dǎchàđộng từngắt lời, đánh trống lảng
  41. 树荫shùyīndanh từbóng cây
  42. 使唤shǐhuanđộng từsai khiến, sai vặt
  43. 耿直gěngzhítính từcương trực, ngay thẳng
  44. 藤椅téngyǐdanh từghế mây
  45. 够呛gòuqiàngtính từkhổ không chịu nổi, khó mà được
  46. 潦草liáocǎotính từnguệch ngoạc, cẩu thả
  47. 劫持jiéchíđộng từbắt cóc, bắt giữ (làm con tin)
  48. 俯首fǔshǒuđộng từcúi đầu, phục tùng
  49. 辞呈cíchéngdanh từđơn xin từ chức
  50. 奔赴bēnfùđộng từlao đến, gấp rút đi tới