Ngày 42
HSK 7–9 ③ · 50 từ · số 2051–2100
0 / 50
Từ vựng 50
- 上期shàng qīdanh từsố trước, kỳ trước
- 讨人喜欢tǎo rén xǐhuanthành ngữđược lòng người, đáng yêu
- 好心人hǎoxīnréndanh từngười tốt bụng, người lương thiện
- 重合chónghéđộng từtrùng lên nhau, trùng khớp
- 接班jiēbānđộng từnhận ca, nối nghiệp
- 力不从心lìbùcóngxīnthành ngữlực bất tòng tâm, không đủ sức
- 经度jīngdùdanh từkinh độ
- 集邮jíyóuđộng từsưu tầm tem
- 以身作则yǐshēn-zuòzéthành ngữđi đầu làm gương, tự mình nêu gương
- 登机dēngjīđộng từlên máy bay
- 引人入胜yǐnrén-rùshèngthành ngữcuốn hút, vô cùng thú vị
- 无足轻重wúzú-qīngzhòngthành ngữcó cũng như không, không đáng kể
- 航天员hángtiānyuándanh từphi hành gia
- 破案pòànđộng từphá án, bắt được thủ phạm
- 沉稳chénwěntính từđiềm tĩnh, chững chạc
- 返还fǎnhuánđộng từhoàn trả, trả lại
- 胶片jiāopiàndanh từphim (chụp ảnh)
- 银幕yínmùdanh từmàn bạc, màn chiếu phim
- 久违jiǔwéiđộng từlâu ngày không gặp, lâu rồi không liên lạc
- 拉锁lāsuǒdanh từkhóa kéo
- 敲边鼓qiāo biāngǔthành ngữgiúp sức bên cạnh (xúi giục), phụ họa
- 违章wéizhāngđộng từvi phạm quy định, phạm luật
- 衬托chèntuōđộng từtôn lên, làm nền
- 东奔西走dōngbēn-xīzǒuthành ngữchạy đôn chạy đáo, chạy ngược chạy xuôi
- 马后炮mǎhòupàodanh từlời khuyên khi sự đã rồi, lời nói muộn màng
- 奇花异草qíhuā-yìcǎothành ngữhoa lạ cỏ quý, kỳ hoa dị thảo
- 心灵手巧xīnlíng-shǒuqiǎothành ngữthông minh khéo tay, tháo vát
- 包扎bāozāđộng từbăng bó, đóng gói
- 吉他jítādanh từđàn ghi-ta
- 一锅粥yìguōzhōudanh từlộn xộn (hỗn loạn), rối tinh rối mù
- 亡羊补牢wángyáng-bǔláothành ngữkịp thời khắc phục sau sơ suất (vẫn chưa muộn)
- 略微lüèwēiphó từhơi, một chút
- 不翼而飞búyì'érfēithành ngữkhông cánh mà bay, lan truyền nhanh chóng
- 哄堂大笑hōngtáng-dàxiàothành ngữcả phòng cười ồ, cười phá lên
- 鹤立鸡群hèlìjīqúnthành ngữhạc giữa bầy gà, nổi bật hẳn giữa đám đông
- 化险为夷huàxiǎnwéiyíthành ngữchuyển nguy thành an
- 斧子fǔzidanh từrìu
- 山冈shāngāngdanh từgò đồi, núi thấp
- 舵手duòshǒudanh từngười cầm lái, người lãnh đạo
- 打岔dǎchàđộng từngắt lời, đánh trống lảng
- 树荫shùyīndanh từbóng cây
- 使唤shǐhuanđộng từsai khiến, sai vặt
- 耿直gěngzhítính từcương trực, ngay thẳng
- 藤椅téngyǐdanh từghế mây
- 够呛gòuqiàngtính từkhổ không chịu nổi, khó mà được
- 潦草liáocǎotính từnguệch ngoạc, cẩu thả
- 劫持jiéchíđộng từbắt cóc, bắt giữ (làm con tin)
- 俯首fǔshǒuđộng từcúi đầu, phục tùng
- 辞呈cíchéngdanh từđơn xin từ chức
- 奔赴bēnfùđộng từlao đến, gấp rút đi tới