Ngày 43
HSK 7–9 ③ · 50 từ · số 2101–2150
0 / 50
Từ vựng 50
- 送别sòngbiéđộng từtiễn biệt, tiễn đưa
- 出道chūdàođộng từra mắt
- 欢声笑语huānshēng-xiàoyǔthành ngữrộn rã tiếng cười, tiếng reo hò cười nói
- 思前想后sīqián-xiǎnghòucụm từ cố địnhsuy trước tính sau, nghĩ tới nghĩ lui
- 顺心shùnxīntính từnhư ý, vừa lòng
- 输家shūjiādanh từngười thua, bên thua
- 演技yǎnjìdanh từdiễn xuất, khả năng diễn xuất
- 独唱dúchàngđộng từđơn ca, hát solo
- 无家可归wújiā-kěguīthành ngữkhông nhà để về, không chốn dung thân
- 预售yùshòuđộng từbán đặt trước, bán trước
- 默默无闻mòmò-wúwénthành ngữâm thầm không ai biết đến, vô danh
- 狂欢节kuánghuānjiédanh từlễ hội hóa trang, ngày hội
- 触觉chùjuédanh từxúc giác
- 夏令营xiàlìngyíngdanh từtrại hè
- 慌张huāng·zhāngtính từhoảng hốt, cuống quýt
- 触摸chùmōđộng từsờ, chạm
- 致辞zhìcíđộng từđọc diễn văn chúc mừng, phát biểu chào mừng
- 素不相识sùbùxiāngshíthành ngữchưa từng gặp mặt, hoàn toàn xa lạ
- 爆冷门bào lěngménđộng từxảy ra bất ngờ lớn, lật ngược dự đoán
- 出洋相chū yángxiàngđộng từtrở thành trò cười, làm trò lố
- 发愤图强fāfèn-túqiángthành ngữquyết chí tự cường, cắn răng nỗ lực
- 无可奉告wúkěfènggàothành ngữkhông có gì để nói, miễn bình luận
- 各奔前程gèbènqiánchéngcụm từ cố địnhmỗi người một ngả
- 防盗门fángdàoméndanh từcửa chống trộm (cửa sắt ra vào)
- 风餐露宿fēngcān-lùsùthành ngữăn gió nằm sương, màn trời chiếu đất
- 公墓gōngmùdanh từnghĩa trang công cộng
- 画蛇添足huàshé-tiānzúthành ngữvẽ rắn thêm chân, làm thừa hóa hỏng
- 水灵灵shuǐlínglíngtính từtươi mơn mởn, long lanh
- 红扑扑hóngpūpūtính từđỏ hây hây, ửng đỏ
- 迷惑不解míhuò-bùjiěcụm từ cố địnhchẳng hiểu ra sao, ngơ ngác
- 滞后zhìhòuđộng từtụt hậu, chậm trễ
- 车祸chēhuòdanh từtai nạn giao thông
- 笼子lóngzidanh từlồng (chim, thú), giỏ
- 小卒xiǎozúdanh từlính quèn, vô danh tiểu tốt
- 诀别juébiéđộng từvĩnh biệt, nói lời từ biệt cuối cùng
- 迭起diéqǐđộng từliên tiếp xảy ra, nối tiếp nhau
- 请帖qǐngtiědanh từthiệp mời, thiệp cưới
- 苛刻kēkètính từhà khắc, khắt khe
- 可耻kěchǐtính từđáng xấu hổ, hèn hạ
- 浴室yùshìdanh từphòng tắm, phòng tắm vòi sen
- 节俭jiéjiǎntính từgiản dị, cần kiệm
- 乔装qiáozhuāngđộng từcải trang, giả dạng
- 痴迷chīmíđộng từsay mê, bị mê hoặc
- 彩霞cǎixiádanh từráng mây (rực rỡ)
- 热腾腾rèténgténgtính từbốc khói nghi ngút, nóng hổi
- 芝士zhīshìdanh từphô mai
- 恼羞成怒nǎoxiū-chéngnùthành ngữthẹn quá hóa giận, xấu hổ nên nổi nóng
- 泥潭nítándanh từvũng lầy, bùn lầy
- 踹chuàiđộng từđá mạnh, giẫm đạp
- 熙熙攘攘xīxī-rǎngrǎngtính từtấp nập, nhộn nhịp đông đúc