Ngày 43

HSK 7–9 ③ · 50 từ · số 2101–2150

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 送别sòngbiéđộng từtiễn biệt, tiễn đưa
  2. 出道chūdàođộng từra mắt
  3. 欢声笑语huānshēng-xiàoyǔthành ngữrộn rã tiếng cười, tiếng reo hò cười nói
  4. 思前想后sīqián-xiǎnghòucụm từ cố địnhsuy trước tính sau, nghĩ tới nghĩ lui
  5. 顺心shùnxīntính từnhư ý, vừa lòng
  6. 输家shūjiādanh từngười thua, bên thua
  7. 演技yǎnjìdanh từdiễn xuất, khả năng diễn xuất
  8. 独唱dúchàngđộng từđơn ca, hát solo
  9. 无家可归wújiā-kěguīthành ngữkhông nhà để về, không chốn dung thân
  10. 预售yùshòuđộng từbán đặt trước, bán trước
  11. 默默无闻mòmò-wúwénthành ngữâm thầm không ai biết đến, vô danh
  12. 狂欢节kuánghuānjiédanh từlễ hội hóa trang, ngày hội
  13. 触觉chùjuédanh từxúc giác
  14. 夏令营xiàlìngyíngdanh từtrại hè
  15. 慌张huāng·zhāngtính từhoảng hốt, cuống quýt
  16. 触摸chùmōđộng từsờ, chạm
  17. 致辞zhìcíđộng từđọc diễn văn chúc mừng, phát biểu chào mừng
  18. 素不相识sùbùxiāngshíthành ngữchưa từng gặp mặt, hoàn toàn xa lạ
  19. 爆冷门bào lěngménđộng từxảy ra bất ngờ lớn, lật ngược dự đoán
  20. 出洋相chū yángxiàngđộng từtrở thành trò cười, làm trò lố
  21. 发愤图强fāfèn-túqiángthành ngữquyết chí tự cường, cắn răng nỗ lực
  22. 无可奉告wúkěfènggàothành ngữkhông có gì để nói, miễn bình luận
  23. 各奔前程gèbènqiánchéngcụm từ cố địnhmỗi người một ngả
  24. 防盗门fángdàoméndanh từcửa chống trộm (cửa sắt ra vào)
  25. 风餐露宿fēngcān-lùsùthành ngữăn gió nằm sương, màn trời chiếu đất
  26. 公墓gōngmùdanh từnghĩa trang công cộng
  27. 画蛇添足huàshé-tiānzúthành ngữvẽ rắn thêm chân, làm thừa hóa hỏng
  28. 水灵灵shuǐlínglíngtính từtươi mơn mởn, long lanh
  29. 红扑扑hóngpūpūtính từđỏ hây hây, ửng đỏ
  30. 迷惑不解míhuò-bùjiěcụm từ cố địnhchẳng hiểu ra sao, ngơ ngác
  31. 滞后zhìhòuđộng từtụt hậu, chậm trễ
  32. 车祸chēhuòdanh từtai nạn giao thông
  33. 笼子lóngzidanh từlồng (chim, thú), giỏ
  34. 小卒xiǎozúdanh từlính quèn, vô danh tiểu tốt
  35. 诀别juébiéđộng từvĩnh biệt, nói lời từ biệt cuối cùng
  36. 迭起diéqǐđộng từliên tiếp xảy ra, nối tiếp nhau
  37. 请帖qǐngtiědanh từthiệp mời, thiệp cưới
  38. 苛刻kēkètính từhà khắc, khắt khe
  39. 可耻kěchǐtính từđáng xấu hổ, hèn hạ
  40. 浴室yùshìdanh từphòng tắm, phòng tắm vòi sen
  41. 节俭jiéjiǎntính từgiản dị, cần kiệm
  42. 乔装qiáozhuāngđộng từcải trang, giả dạng
  43. 痴迷chīmíđộng từsay mê, bị mê hoặc
  44. 彩霞cǎixiádanh từráng mây (rực rỡ)
  45. 热腾腾rèténgténgtính từbốc khói nghi ngút, nóng hổi
  46. 芝士zhīshìdanh từphô mai
  47. 恼羞成怒nǎoxiū-chéngnùthành ngữthẹn quá hóa giận, xấu hổ nên nổi nóng
  48. 泥潭nítándanh từvũng lầy, bùn lầy
  49. 踹chuàiđộng từđá mạnh, giẫm đạp
  50. 熙熙攘攘xīxī-rǎngrǎngtính từtấp nập, nhộn nhịp đông đúc