Ngày 44

HSK 7–9 ③ · 50 từ · số 2151–2200

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 活期huóqītính từgửi rút tự do, không kỳ hạn (tiền gửi)
  2. 多心duōxīnđộng từnghĩ nhiều (suy diễn), quá nhạy cảm
  3. 亲朋好友qīnpéng-hǎoyǒucụm từ cố địnhbà con bạn bè
  4. 水落石出shuǐluò-shíchūthành ngữnước rút thì đá lộ, sự thật được phơi bày
  5. 无故wúgùphó từvô cớ, tự ý
  6. 贴切tiēqiètính từsát hợp, thích đáng
  7. 标致biāo·zhìtính từxinh đẹp, ưa nhìn
  8. 秀美xiùměitính từđẹp thanh tú, đoan trang
  9. 受骗shòupiànđộng từbị lừa, bị lừa đảo
  10. 灰心huīxīnđộng từnản lòng, nhụt chí
  11. 灵机一动língjī-yídòngthành ngữlóe lên ý hay, ứng biến nhanh trí
  12. 人缘儿rényuánrdanh từquan hệ với mọi người (sự dễ gần), lòng mến mộ
  13. 喜洋洋xǐyángyángtính từtràn đầy niềm vui, cười tươi hớn hở
  14. 领略lǐnglüèđộng từthưởng thức (cảm nhận), thấm thía
  15. 素描sùmiáodanh từhình họa, ký họa
  16. 大包大揽dàbāo-dàlǎncụm từ cố địnhôm đồm hết, nhận hết trách nhiệm
  17. 前赴后继qiánfù-hòujìthành ngữngười trước ngã người sau tiếp bước, lớp lớp xông lên
  18. 怡然自得yírán-zìdéthành ngữung dung tự tại, thư thái mãn nguyện
  19. 朝三暮四zhāosān-mùsìthành ngữmánh lừa đổi thứ tự (kết quả như nhau), thay đổi xoành xoạch
  20. 见仁见智jiànrén-jiànzhìthành ngữmỗi người một ý, chín người mười ý
  21. 改邪归正gǎixié-guīzhèngthành ngữcải tà quy chính, hối cải làm người tốt
  22. 愚公移山yúgōng-yíshānthành ngữNgu Công dời núi, có công mài sắt có ngày nên kim
  23. 定心丸dìngxīnwándanh từđiều làm yên lòng, thuốc an thần
  24. 耳闻目睹ěrwén-mùdǔthành ngữtai nghe mắt thấy
  25. 笛子dízidanh từsáo (sáo trúc Trung Quốc)
  26. 中庸zhōngyōngdanh từ·tính từtrung dung, tầm thường
  27. 上瘾shàngyǐnđộng từbị nghiện, quen mùi
  28. 商贾shānggǔdanh từthương nhân
  29. 干戈gāngēdanh từvũ khí (can qua), chiến tranh
  30. 逞能chěngnéngđộng từkhoe tài, ra vẻ ta đây
  31. 酣睡hānshuìđộng từngủ ngon lành, ngủ li bì
  32. 娇气jiāo·qìtính từhay kêu ca (yếu ớt), õng ẹo
  33. 书橱shūchúdanh từtủ sách, giá sách
  34. 抚养费fǔyǎngfèidanh từtiền cấp dưỡng nuôi con
  35. 扣人心弦kòurénxīnxiánthành ngữlay động lòng người, hồi hộp gay cấn
  36. 大大咧咧dàdaliēliētính từxuề xòa, hậu đậu
  37. 滞留zhìliúđộng từbị mắc kẹt, lưu lại
  38. 海啸hǎixiàodanh từsóng thần
  39. 绷带bēngdàidanh từbăng y tế
  40. 朝气蓬勃zhāoqì-péngbóthành ngữtràn trề sinh lực, đầy khí thế
  41. 变幻莫测biànhuàn-mòcèthành ngữbiến hóa khôn lường, khó đoán
  42. 砂糖shātángdanh từđường cát
  43. 洗涤剂xǐdíjìdanh từchất giặt rửa, chất tẩy rửa
  44. 肥皂féizàodanh từxà phòng
  45. 僵局jiāngjúdanh từtình trạng bế tắc, cục diện khó khăn
  46. 质朴zhìpǔtính từchất phác, mộc mạc
  47. 隔阂géhédanh từhố ngăn cách (rạn nứt), sự dè dặt
  48. 摔跤shuāijiāođộng từ·danh từngã, đấu vật
  49. 枪毙qiāngbìđộng từxử bắn, bác bỏ
  50. 删shānđộng từlược bỏ, xóa