Ngày 45

HSK 7–9 ③ · 50 từ · số 2201–2250

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 放水fàngshuǐđộng từxả nước, cố tình nhường thua
  2. 说老实话shuō lǎoshi huàcụm từ cố địnhthú thật, nói thật thì
  3. 年画niánhuàdanh từtranh Tết (tranh dân gian)
  4. 超车chāochēđộng từvượt xe
  5. 自理zìlǐđộng từtự lo liệu, tự chi trả
  6. 双赢shuāngyíngđộng từcùng thắng, đôi bên cùng có lợi
  7. 一个劲儿yígejìnrphó từliên tục không ngừng, một mực
  8. 沉迷chénmíđộng từđắm chìm, sa đà
  9. 境遇jìngyùdanh từcảnh ngộ, hoàn cảnh
  10. 与时俱进yǔshí-jùjìncụm từ cố địnhđổi mới theo thời đại, bắt nhịp thời cuộc
  11. 幻影huànyǐngdanh từảo ảnh, bóng ma
  12. 素食sùshídanh từăn chay, đồ chay
  13. 账单zhàngdāndanh từhóa đơn, phiếu thanh toán
  14. 酷似kùsìđộng từgiống hệt, giống như đúc
  15. 不耻下问bùchǐ-xiàwèncụm từ cố địnhkhông ngại hỏi người dưới mình
  16. 打盹儿dǎdǔnrđộng từngủ gật, chợp mắt
  17. 侃大山kǎn dàshānthành ngữtán gẫu, chém gió
  18. 大腕儿dàwànrdanh từnhân vật tầm cỡ (ngôi sao lớn), người nổi tiếng
  19. 别具匠心biéjù-jiàngxīnthành ngữđộc đáo, dụng công khác người
  20. 碰钉子pèng dīngzicụm từ cố địnhbị từ chối, bị mất mặt
  21. 离谱儿lípǔrtính từquá lố, vô lý
  22. 追悼会zhuīdàohuìdanh từlễ truy điệu, lễ tưởng niệm
  23. 口碑kǒubēidanh từlời truyền miệng, danh tiếng
  24. 馅儿xiànrdanh từnhân (sủi cảo, bánh bao)
  25. 旷课kuàngkèđộng từnghỉ học không phép, cúp học
  26. 怠工dàigōngđộng từlãn công
  27. 渣子zhāzidanh từcặn, vụn
  28. 聋人lóngréndanh từngười khiếm thính
  29. 廉正liánzhèngtính từliêm chính
  30. 兴奋剂xīngfènjìdanh từchất kích thích, chất doping
  31. 废寝忘食fèiqǐn-wàngshíthành ngữquên ăn quên ngủ, miệt mài
  32. 如醉如痴rúzuì-rúchīthành ngữnhư say như mê, ngây ngất
  33. 焕发huànfāđộng từtỏa sáng, (sức sống) tràn trề
  34. 魄力pòlìdanh từbản lĩnh, khí phách
  35. 发愣fālèngđộng từngây người, thẫn thờ
  36. 公函gōnghándanh từcông văn, thư chính thức
  37. 磁卡cíkǎdanh từthẻ từ
  38. 夸夸其谈kuākuā-qítánthành ngữba hoa khoác lác, chỉ giỏi nói mồm
  39. 挂钩guàgōuđộng từgắn kết (liên thông), móc nối
  40. 拘束jūshùđộng từ·tính từgò bó, lúng túng (gượng gạo)
  41. 婚纱hūnshādanh từváy cưới
  42. 佐料zuǒliàodanh từgia vị
  43. 敦厚dūnhòutính từđôn hậu, chân thật hiền hậu
  44. 孤陋寡闻gūlòu-guǎwénthành ngữhiểu biết nông cạn, ếch ngồi đáy giếng
  45. 偏僻piānpìtính từhẻo lánh, xa xôi
  46. 懒惰lǎnduòtính từlười biếng, biếng nhác
  47. 耍赖shuǎlàiđộng từăn vạ, chối phăng
  48. 揍zòuđộng từđánh, nện
  49. 讹诈ézhàđộng từlừa gạt lấy tiền, tống tiền
  50. 综上所述zōngshàng-suǒshùliên từtổng hợp những điều trên, tóm lại