Ngày 45
HSK 7–9 ③ · 50 từ · số 2201–2250
0 / 50
Từ vựng 50
- 放水fàngshuǐđộng từxả nước, cố tình nhường thua
- 说老实话shuō lǎoshi huàcụm từ cố địnhthú thật, nói thật thì
- 年画niánhuàdanh từtranh Tết (tranh dân gian)
- 超车chāochēđộng từvượt xe
- 自理zìlǐđộng từtự lo liệu, tự chi trả
- 双赢shuāngyíngđộng từcùng thắng, đôi bên cùng có lợi
- 一个劲儿yígejìnrphó từliên tục không ngừng, một mực
- 沉迷chénmíđộng từđắm chìm, sa đà
- 境遇jìngyùdanh từcảnh ngộ, hoàn cảnh
- 与时俱进yǔshí-jùjìncụm từ cố địnhđổi mới theo thời đại, bắt nhịp thời cuộc
- 幻影huànyǐngdanh từảo ảnh, bóng ma
- 素食sùshídanh từăn chay, đồ chay
- 账单zhàngdāndanh từhóa đơn, phiếu thanh toán
- 酷似kùsìđộng từgiống hệt, giống như đúc
- 不耻下问bùchǐ-xiàwèncụm từ cố địnhkhông ngại hỏi người dưới mình
- 打盹儿dǎdǔnrđộng từngủ gật, chợp mắt
- 侃大山kǎn dàshānthành ngữtán gẫu, chém gió
- 大腕儿dàwànrdanh từnhân vật tầm cỡ (ngôi sao lớn), người nổi tiếng
- 别具匠心biéjù-jiàngxīnthành ngữđộc đáo, dụng công khác người
- 碰钉子pèng dīngzicụm từ cố địnhbị từ chối, bị mất mặt
- 离谱儿lípǔrtính từquá lố, vô lý
- 追悼会zhuīdàohuìdanh từlễ truy điệu, lễ tưởng niệm
- 口碑kǒubēidanh từlời truyền miệng, danh tiếng
- 馅儿xiànrdanh từnhân (sủi cảo, bánh bao)
- 旷课kuàngkèđộng từnghỉ học không phép, cúp học
- 怠工dàigōngđộng từlãn công
- 渣子zhāzidanh từcặn, vụn
- 聋人lóngréndanh từngười khiếm thính
- 廉正liánzhèngtính từliêm chính
- 兴奋剂xīngfènjìdanh từchất kích thích, chất doping
- 废寝忘食fèiqǐn-wàngshíthành ngữquên ăn quên ngủ, miệt mài
- 如醉如痴rúzuì-rúchīthành ngữnhư say như mê, ngây ngất
- 焕发huànfāđộng từtỏa sáng, (sức sống) tràn trề
- 魄力pòlìdanh từbản lĩnh, khí phách
- 发愣fālèngđộng từngây người, thẫn thờ
- 公函gōnghándanh từcông văn, thư chính thức
- 磁卡cíkǎdanh từthẻ từ
- 夸夸其谈kuākuā-qítánthành ngữba hoa khoác lác, chỉ giỏi nói mồm
- 挂钩guàgōuđộng từgắn kết (liên thông), móc nối
- 拘束jūshùđộng từ·tính từgò bó, lúng túng (gượng gạo)
- 婚纱hūnshādanh từváy cưới
- 佐料zuǒliàodanh từgia vị
- 敦厚dūnhòutính từđôn hậu, chân thật hiền hậu
- 孤陋寡闻gūlòu-guǎwénthành ngữhiểu biết nông cạn, ếch ngồi đáy giếng
- 偏僻piānpìtính từhẻo lánh, xa xôi
- 懒惰lǎnduòtính từlười biếng, biếng nhác
- 耍赖shuǎlàiđộng từăn vạ, chối phăng
- 揍zòuđộng từđánh, nện
- 讹诈ézhàđộng từlừa gạt lấy tiền, tống tiền
- 综上所述zōngshàng-suǒshùliên từtổng hợp những điều trên, tóm lại