Ngày 46
HSK 7–9 ③ · 50 từ · số 2251–2300
0 / 50
Từ vựng 50
- 口吃kǒuchīđộng từnói lắp
- 能人néngréndanh từngười tài giỏi, người có năng lực
- 不像话búxiànghuàtính từquá quắt, chướng mắt
- 重量级zhòngliàngjítính từhạng nặng, tầm cỡ
- 自强不息zìqiáng-bùxīcụm từ cố địnhkhông ngừng tự cường
- 顺理成章shùnlǐ-chéngzhāngthành ngữhợp lẽ tự nhiên, bước đi tất yếu
- 领养lǐngyǎngđộng từnhận nuôi
- 求证qiúzhèngđộng từxin xác nhận, tìm cách kiểm chứng
- 一事无成yíshì-wúchéngthành ngữchẳng làm nên trò trống gì
- 暑期shǔqīdanh từkỳ nghỉ hè, mùa hè
- 答辩dábiànđộng từtrả lời chất vấn, bảo vệ (luận văn)
- 起劲qǐjìntính từhào hứng, hăng hái
- 心胸xīnxiōngdanh từtấm lòng (độ lượng), hoài bão
- 结冰jiébīngđộng từđóng băng, kết băng
- 病症bìngzhèngdanh từbệnh chứng, bệnh tật
- 吊销diàoxiāođộng từhủy bỏ (giấy phép), thu hồi
- 一帆风顺yìfān-fēngshùnthành ngữthuận buồm xuôi gió, suôn sẻ
- 一声不吭yìshēng-bùkēngcụm từ cố địnhkhông nói một lời, im thin thít
- 鹏程万里péngchéng-wànlǐthành ngữtiền đồ rộng mở, tương lai xán lạn
- 随大溜suí dàliùđộng từtheo số đông, làm theo người khác
- 家禽jiāqíndanh từgia cầm (gà, vịt)
- 忌口jìkǒuđộng từkiêng ăn, kiêng khem
- 兜儿dōurdanh từtúi, túi áo
- 易拉罐yìlāguàndanh từlon (nắp giật), lon thiếc
- 萍水相逢píngshuǐ-xiāngféngthành ngữtình cờ gặp gỡ, bèo nước gặp nhau
- 刻舟求剑kèzhōu-qiújiànthành ngữkhắc thuyền tìm gươm, thiếu linh hoạt
- 瑞雪ruìxuědanh từtuyết lành
- 船桨chuánjiǎngdanh từmái chèo
- 娇惯jiāoguànđộng từnuông chiều, chiều chuộng
- 卤味lǔwèidanh từmón hầm nước tương (kiểu Trung Hoa)
- 任人宰割rènrén-zǎigēthành ngữcá nằm trên thớt, bất lực chịu trận
- 守株待兔shǒuzhū-dàitùthành ngữôm cây đợi thỏ, trông chờ vận may
- 侠义xiáyìtính từhào hiệp, nghĩa hiệp
- 挟持xiéchíđộng từbắt giữ (bắt làm con tin), uy hiếp điều khiển
- 沾光zhānguāngđộng từđược nhờ, hưởng sái
- 橙汁chéngzhīdanh từnước cam
- 抑扬顿挫yìyáng-dùncuòthành ngữlên bổng xuống trầm, nhịp nhàng
- 空荡荡kōngdàngdàngtính từtrống không, trống trải
- 楷模kǎimódanh từkhuôn mẫu, tấm gương sáng
- 泰斗tàidǒudanh từbậc thái đẩu (người đứng đầu một ngành), bậc thầy
- 巫婆wūpódanh từbà đồng, phù thủy
- 猜谜cāimíđộng từgiải câu đố, đoán
- 旋涡xuánwōdanh từvòng xoáy
- 栋梁dòngliángdanh từxà nhà, rường cột
- 夺魁duókuíđộng từgiành vị trí số một, đoạt chức vô địch
- 阔绰kuòchuòtính từxa hoa, tiêu tiền rộng rãi
- 掺chānđộng từtrộn, pha
- 呜咽wūyèđộng từnghẹn ngào khóc, thổn thức
- 仙鹤xiānhèdanh từsếu đầu đỏ, hạc
- 蚊帐wénzhàngdanh từmàn chống muỗi