Ngày 46

HSK 7–9 ③ · 50 từ · số 2251–2300

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 口吃kǒuchīđộng từnói lắp
  2. 能人néngréndanh từngười tài giỏi, người có năng lực
  3. 不像话búxiànghuàtính từquá quắt, chướng mắt
  4. 重量级zhòngliàngjítính từhạng nặng, tầm cỡ
  5. 自强不息zìqiáng-bùxīcụm từ cố địnhkhông ngừng tự cường
  6. 顺理成章shùnlǐ-chéngzhāngthành ngữhợp lẽ tự nhiên, bước đi tất yếu
  7. 领养lǐngyǎngđộng từnhận nuôi
  8. 求证qiúzhèngđộng từxin xác nhận, tìm cách kiểm chứng
  9. 一事无成yíshì-wúchéngthành ngữchẳng làm nên trò trống gì
  10. 暑期shǔqīdanh từkỳ nghỉ hè, mùa hè
  11. 答辩dábiànđộng từtrả lời chất vấn, bảo vệ (luận văn)
  12. 起劲qǐjìntính từhào hứng, hăng hái
  13. 心胸xīnxiōngdanh từtấm lòng (độ lượng), hoài bão
  14. 结冰jiébīngđộng từđóng băng, kết băng
  15. 病症bìngzhèngdanh từbệnh chứng, bệnh tật
  16. 吊销diàoxiāođộng từhủy bỏ (giấy phép), thu hồi
  17. 一帆风顺yìfān-fēngshùnthành ngữthuận buồm xuôi gió, suôn sẻ
  18. 一声不吭yìshēng-bùkēngcụm từ cố địnhkhông nói một lời, im thin thít
  19. 鹏程万里péngchéng-wànlǐthành ngữtiền đồ rộng mở, tương lai xán lạn
  20. 随大溜suí dàliùđộng từtheo số đông, làm theo người khác
  21. 家禽jiāqíndanh từgia cầm (gà, vịt)
  22. 忌口jìkǒuđộng từkiêng ăn, kiêng khem
  23. 兜儿dōurdanh từtúi, túi áo
  24. 易拉罐yìlāguàndanh từlon (nắp giật), lon thiếc
  25. 萍水相逢píngshuǐ-xiāngféngthành ngữtình cờ gặp gỡ, bèo nước gặp nhau
  26. 刻舟求剑kèzhōu-qiújiànthành ngữkhắc thuyền tìm gươm, thiếu linh hoạt
  27. 瑞雪ruìxuědanh từtuyết lành
  28. 船桨chuánjiǎngdanh từmái chèo
  29. 娇惯jiāoguànđộng từnuông chiều, chiều chuộng
  30. 卤味lǔwèidanh từmón hầm nước tương (kiểu Trung Hoa)
  31. 任人宰割rènrén-zǎigēthành ngữcá nằm trên thớt, bất lực chịu trận
  32. 守株待兔shǒuzhū-dàitùthành ngữôm cây đợi thỏ, trông chờ vận may
  33. 侠义xiáyìtính từhào hiệp, nghĩa hiệp
  34. 挟持xiéchíđộng từbắt giữ (bắt làm con tin), uy hiếp điều khiển
  35. 沾光zhānguāngđộng từđược nhờ, hưởng sái
  36. 橙汁chéngzhīdanh từnước cam
  37. 抑扬顿挫yìyáng-dùncuòthành ngữlên bổng xuống trầm, nhịp nhàng
  38. 空荡荡kōngdàngdàngtính từtrống không, trống trải
  39. 楷模kǎimódanh từkhuôn mẫu, tấm gương sáng
  40. 泰斗tàidǒudanh từbậc thái đẩu (người đứng đầu một ngành), bậc thầy
  41. 巫婆wūpódanh từbà đồng, phù thủy
  42. 猜谜cāimíđộng từgiải câu đố, đoán
  43. 旋涡xuánwōdanh từvòng xoáy
  44. 栋梁dòngliángdanh từxà nhà, rường cột
  45. 夺魁duókuíđộng từgiành vị trí số một, đoạt chức vô địch
  46. 阔绰kuòchuòtính từxa hoa, tiêu tiền rộng rãi
  47. 掺chānđộng từtrộn, pha
  48. 呜咽wūyèđộng từnghẹn ngào khóc, thổn thức
  49. 仙鹤xiānhèdanh từsếu đầu đỏ, hạc
  50. 蚊帐wénzhàngdanh từmàn chống muỗi