Ngày 47

HSK 7–9 ③ · 36 từ · số 2301–2336

0 / 36

Từ vựng 36

  1. 小气xiǎoqitính từkeo kiệt, hẹp hòi
  2. 一干二净yìgān-èrjìngcụm từ cố địnhsạch sành sanh (không sót gì), sạch trơn
  3. 就座jiùzuòđộng từan tọa, ngồi vào chỗ
  4. 头头是道tóutóu-shìdàocụm từ cố địnhmạch lạc rõ ràng, nói năng trôi chảy
  5. 形影不离xíngyǐng-bùlíthành ngữnhư hình với bóng, không rời nửa bước
  6. 志气zhì·qìdanh từý chí, chí khí
  7. 目不转睛mùbùzhuǎnjīngthành ngữnhìn không chớp mắt, nhìn chằm chằm
  8. 香油xiāngyóudanh từdầu mè
  9. 遗愿yíyuàndanh từtâm nguyện lúc sinh thời, di nguyện
  10. 小丑xiǎochǒudanh từdiễn viên hề, chú hề
  11. 木偶mù'ǒudanh từcon rối, búp bê gỗ
  12. 高峰期gāofēngqīdanh từthời kỳ cao điểm, giờ cao điểm
  13. 废品fèipǐndanh từhàng lỗi, phế phẩm
  14. 隐性yǐnxìngtính từtiềm ẩn (không lộ ra), lặn (di truyền)
  15. 嫌弃xiánqìđộng từkhông ưa, ghét bỏ
  16. 元宵节Yuánxiāo Jiédanh từTết Nguyên Tiêu (rằm tháng Giêng)
  17. 趁早chènzǎophó từcàng sớm càng tốt, trước khi quá muộn
  18. 小溪xiǎoxīdanh từsuối nhỏ, con lạch
  19. 冰棍儿bīnggùnrdanh từkem que
  20. 遂心suìxīnđộng từvừa ý, toại nguyện
  21. 报亭bàotíngdanh từsạp báo
  22. 纳闷儿nàmènrđộng từlấy làm lạ, thắc mắc
  23. 忍饥挨饿rěnjī-ái'èthành ngữcam chịu đói khát, nhịn đói
  24. 沽名钓誉gūmíng-diàoyùthành ngữmua danh chuộc tiếng, háo danh
  25. 磁盘cípándanh từđĩa từ
  26. 括弧kuòhúdanh từdấu ngoặc
  27. 暖烘烘nuǎnhōnghōngtính từấm áp, ấm sực
  28. 美滋滋měizīzītính từkhoan khoái, phổng mũi
  29. 杠铃gànglíngdanh từtạ đòn
  30. 炉灶lúzàodanh từbếp lò, bếp nấu
  31. 酣畅hānchàngtính từđã đời (thỏa thích), khoan khoái
  32. 野炊yěchuīđộng từnấu ăn ngoài trời, nấu ăn dã ngoại
  33. 沐浴露mùyùlùdanh từsữa tắm
  34. 晃荡huàngdangđộng từđung đưa, lang thang
  35. 絮叨xùdaotính từdài dòng, lải nhải
  36. 禾苗hémiáodanh từmạ (lúa non), cây giống ngũ cốc