Ngày 22
HSK 7–9 ③ · 50 từ · số 1051–1100
0 / 50
Từ vựng 50
- 同人tóngréndanh từđồng nhân (tác phẩm của fan), đồng nghiệp
- 买不起mǎi bu qǐđộng từkhông đủ tiền mua, đắt quá không mua nổi
- 说干就干shuō gàn jiù gàncụm từ cố địnhnói là làm, bắt tay làm ngay
- 出难题chū nántíđộng từra đề khó, làm khó
- 穿小鞋chuān xiǎoxiéđộng từtrù dập, gây khó dễ
- 举重jǔzhòngdanh từcử tạ
- 关掉guāndiàođộng từtắt đi, đóng lại
- 头条tóutiáodanh từtin hàng đầu, tiêu đề lớn
- 卡子qiǎzidanh từkẹp (ghim), trạm kiểm soát
- 公开信gōngkāixìndanh từthư ngỏ
- 自以为是zìyǐwéishìcụm từ cố địnhtự phụ, cho mình luôn đúng
- 司空见惯sīkōng-jiànguànthành ngữchuyện thường gặp, chuyện cơm bữa
- 后备箱hòubèixiāngdanh từcốp xe
- 天经地义tiānjīng-dìyìthành ngữlẽ đương nhiên, đạo lý hiển nhiên
- 警车jǐngchēdanh từxe cảnh sát
- 相提并论xiāngtí-bìnglùnthành ngữđặt ngang hàng, đánh đồng
- 争光zhēngguāngđộng từmang lại vinh quang, làm rạng danh
- 一无所有yìwúsuǒyǒuthành ngữkhông có gì trong tay, trắng tay
- 大惊小怪dàjīng-xiǎoguàithành ngữlàm ầm ĩ, giật mình vì chuyện cỏn con
- 路途lùtúdanh từchặng đường, lộ trình
- 相伴xiāngbànđộng từđồng hành, ở bên cạnh
- 摇篮yáolándanh từnôi, nơi khởi nguồn
- 甚至于shènzhìyúphó từthậm chí ~ cũng, đến mức ~
- 印刷术yìnshuāshùdanh từkỹ thuật in ấn
- 多亏duōkuīđộng từnhờ có ~, may mà
- 敬爱jìng'àiđộng từkính yêu, ngưỡng mộ yêu mến
- 出丑chūchǒuđộng từbị bẽ mặt, làm trò cười
- 展览会zhǎnlǎnhuìdanh từtriển lãm
- 敬酒jìngjiǔđộng từmời rượu, nâng ly chúc mừng
- 违约wéiyuēđộng từvi phạm hợp đồng, bội ước
- 伸张shēnzhāngđộng từthực thi (công lý), mở rộng (ảnh hưởng)
- 坦率tǎnshuàitính từthẳng thắn, chân chất
- 无私wúsītính từkhông vụ lợi, tận tụy
- 文盲wénmángdanh từmù chữ, người mù chữ
- 高傲gāo'àotính từkiêu ngạo, kiêu kỳ
- 磨合móhéđộng từlàm quen dần (chạy rà), ăn ý với nhau
- 整洁zhěngjiétính từgọn gàng sạch sẽ, tươm tất
- 恰巧qiàqiǎophó từvừa đúng lúc, tình cờ
- 畅谈chàngtánđộng từtrò chuyện cởi mở, chuyện trò vui vẻ
- 粗略cūlüètính từsơ lược, qua loa
- 扫墓sǎomùđộng từtảo mộ, dọn cỏ quanh mộ
- 肇事zhàoshìđộng từgây tai nạn, gây chuyện
- 吻合wěnhéđộng từăn khớp, trùng khớp
- 疏通shūtōngđộng từkhơi thông (dòng nước), chạy chọt
- 由衷yóuzhōngđộng từtừ tận đáy lòng, chân thành
- 孝顺xiào·shùnđộng từhiếu thảo, vâng lời cha mẹ
- 兼容jiānróngđộng từtương thích, bao hàm
- 痴呆chīdāitính từ·danh từngây dại, chứng sa sút trí tuệ
- 忧郁yōuyùtính từu sầu, ủ rũ
- 汪洋wāngyángtính từmênh mông (biển nước), bát ngát