Ngày 20
HSK 4 · 50 từ · số 951–1000
0 / 50
Từ vựng 50
- 二手èrshǒutính từđã qua sử dụng, đồ cũ
- 点名diǎnmíngđộng từđiểm danh, chỉ đích danh
- 名片míngpiàndanh từdanh thiếp
- 改正gǎizhèngđộng từsửa sai, sửa chữa
- 按时ànshíphó từđúng hạn, đúng giờ
- 情景qíngjǐngdanh từquang cảnh, cảnh tượng
- 号码hàomǎdanh từsố (điện thoại, phòng)
- 包裹bāoguǒdanh từ·động từbưu kiện, gói lại
- 镜子jìngzidanh từgương
- 培育péiyùđộng từvun trồng, nuôi dưỡng
- 护士hùshidanh từy tá
- 疗养liáoyǎngđộng từan dưỡng
- 闹钟nàozhōngdanh từđồng hồ báo thức
- 填空tiánkòngđộng từđiền vào chỗ trống, bổ sung chỗ khuyết
- 粗心cūxīntính từhậu đậu, bất cẩn
- 矿泉水kuàngquánshuǐdanh từnước khoáng
- 扩展kuòzhǎnđộng từmở rộng, lan rộng
- 研制yánzhìđộng từnghiên cứu chế tạo, phát triển
- 阻止zǔzhǐđộng từngăn chặn, ngăn cản
- 替代tìdàiđộng từthay thế, thay cho
- 布置bùzhìđộng từbố trí, giao (bài tập)
- 邮局yóujúdanh từbưu điện
- 光临guānglínđộng từquang lâm (kính ngữ), ghé thăm
- 转弯zhuǎnwānđộng từchuyển hướng, rẽ (ở góc đường)
- 围巾wéijīndanh từkhăn quàng cổ
- 窗台chuāngtáidanh từbậu cửa sổ
- 吸管xīguǎndanh từống hút
- 售货员shòuhuòyuándanh từnhân viên bán hàng
- 摆bǎiđộng từbày ra, đung đưa
- 摸mōđộng từsờ, mò mẫm
- 稳wěntính từổn định, đáng tin cậy
- 季jìdanh từmùa
- 牙yádanh từrăng
- 透tòuđộng từ·tính từthấm qua, lọt ra, hoàn toàn
- 咸xiántính từmặn
- 挑tiǎođộng từkhêu lên, xúi giục
- 究竟jiūjìngphó từrốt cuộc (trong câu hỏi), suy cho cùng
- 承担chéngdānđộng từđảm nhận, gánh chịu
- 细致xìzhìtính từtỉ mỉ, kỹ lưỡng
- 默默mòmòphó từâm thầm, lặng lẽ
- 赞赏zànshǎngđộng từđánh giá cao, thán phục
- 促销cùxiāođộng từxúc tiến bán hàng, khuyến mãi
- 潮湿cháoshītính từẩm thấp, ẩm ướt
- 抽奖chōujiǎngđộng từbốc thăm, rút thăm trúng thưởng
- 刷牙shuā yáđộng từđánh răng
- 牙刷yáshuādanh từbàn chải đánh răng
- 塑料袋sùliàodàidanh từtúi ni lông
- 毫升háoshēnglượng từmililít
- 棵kēlượng từcây, gốc (đếm cây cối)
- 卷juànlượng từ·danh từquyển (sách cuộn), bài thi