Ngày 20

HSK 4 · 50 từ · số 951–1000

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 二手èrshǒutính từđã qua sử dụng, đồ cũ
  2. 点名diǎnmíngđộng từđiểm danh, chỉ đích danh
  3. 名片míngpiàndanh từdanh thiếp
  4. 改正gǎizhèngđộng từsửa sai, sửa chữa
  5. 按时ànshíphó từđúng hạn, đúng giờ
  6. 情景qíngjǐngdanh từquang cảnh, cảnh tượng
  7. 号码hàomǎdanh từsố (điện thoại, phòng)
  8. 包裹bāoguǒdanh từ·động từbưu kiện, gói lại
  9. 镜子jìngzidanh từgương
  10. 培育péiyùđộng từvun trồng, nuôi dưỡng
  11. 护士hùshidanh từy tá
  12. 疗养liáoyǎngđộng từan dưỡng
  13. 闹钟nàozhōngdanh từđồng hồ báo thức
  14. 填空tiánkòngđộng từđiền vào chỗ trống, bổ sung chỗ khuyết
  15. 粗心cūxīntính từhậu đậu, bất cẩn
  16. 矿泉水kuàngquánshuǐdanh từnước khoáng
  17. 扩展kuòzhǎnđộng từmở rộng, lan rộng
  18. 研制yánzhìđộng từnghiên cứu chế tạo, phát triển
  19. 阻止zǔzhǐđộng từngăn chặn, ngăn cản
  20. 替代tìdàiđộng từthay thế, thay cho
  21. 布置bùzhìđộng từbố trí, giao (bài tập)
  22. 邮局yóujúdanh từbưu điện
  23. 光临guānglínđộng từquang lâm (kính ngữ), ghé thăm
  24. 转弯zhuǎnwānđộng từchuyển hướng, rẽ (ở góc đường)
  25. 围巾wéijīndanh từkhăn quàng cổ
  26. 窗台chuāngtáidanh từbậu cửa sổ
  27. 吸管xīguǎndanh từống hút
  28. 售货员shòuhuòyuándanh từnhân viên bán hàng
  29. 摆bǎiđộng từbày ra, đung đưa
  30. 摸mōđộng từsờ, mò mẫm
  31. 稳wěntính từổn định, đáng tin cậy
  32. 季jìdanh từmùa
  33. 牙yádanh từrăng
  34. 透tòuđộng từ·tính từthấm qua, lọt ra, hoàn toàn
  35. 咸xiántính từmặn
  36. 挑tiǎođộng từkhêu lên, xúi giục
  37. 究竟jiūjìngphó từrốt cuộc (trong câu hỏi), suy cho cùng
  38. 承担chéngdānđộng từđảm nhận, gánh chịu
  39. 细致xìzhìtính từtỉ mỉ, kỹ lưỡng
  40. 默默mòmòphó từâm thầm, lặng lẽ
  41. 赞赏zànshǎngđộng từđánh giá cao, thán phục
  42. 促销cùxiāođộng từxúc tiến bán hàng, khuyến mãi
  43. 潮湿cháoshītính từẩm thấp, ẩm ướt
  44. 抽奖chōujiǎngđộng từbốc thăm, rút thăm trúng thưởng
  45. 刷牙shuā yáđộng từđánh răng
  46. 牙刷yáshuādanh từbàn chải đánh răng
  47. 塑料袋sùliàodàidanh từtúi ni lông
  48. 毫升háoshēnglượng từmililít
  49. 棵kēlượng từcây, gốc (đếm cây cối)
  50. 卷juànlượng từ·danh từquyển (sách cuộn), bài thi