Ngày 13
HSK 7–9 ③ · 50 từ · số 601–650
0 / 50
Từ vựng 50
- 门路ménludanh từđường dây quan hệ, cách thức
- 外行wàihángtính từ·danh từnghiệp dư (vụng về), người ngoại đạo
- 试用期shìyòngqīdanh từthời gian thử việc, thời gian dùng thử
- 不服气bù fúqìcụm từ cố địnhkhông chịu phục, ấm ức
- 十字路口shízì lùkǒucụm từ cố địnhngã tư, ngã ba đường (lựa chọn)
- 吹牛chuīniúđộng từkhoác lác, huênh hoang
- 告示gàoshidanh từbản thông báo, yết thị
- 得当dédàngtính từthỏa đáng, thích hợp
- 药方yàofāngdanh từđơn thuốc, bài thuốc
- 说情shuōqíngđộng từcầu xin thông cảm, xin khoan hồng
- 卡通kǎtōngdanh từtruyện tranh, phim hoạt hình
- 算计suàn·jìđộng từtính nhẩm, tính toán (mưu tính)
- 饱满bǎomǎntính từđầy đặn, tràn đầy
- 掉头diàotóuđộng từđổi hướng, quay đầu (xe)
- 掉队diàoduìđộng từrớt lại (phía sau), tụt hậu
- 想方设法xiǎngfāng-shèfǎthành ngữtìm đủ mọi cách, trăm phương nghìn kế
- 用功yònggōngtính từchăm chỉ (việc học), học hành chăm chỉ
- 保重bǎozhòngđộng từbảo trọng, giữ gìn sức khỏe
- 没落mòluòđộng từlụn bại, suy tàn
- 突如其来tūrú-qíláithành ngữbất thình lình ập đến, đột ngột
- 超标chāobiāođộng từvượt tiêu chuẩn
- 受害shòuhàiđộng từbị thiệt hại, bị hại
- 留念liúniànđộng từgiữ làm kỷ niệm, lưu niệm
- 修长xiūchángtính từthon thả, thon dài
- 付费fùfèiđộng từtrả phí, có thu phí
- 录制lùzhìđộng từghi hình, thu âm
- 美化měihuàđộng từtô hồng, làm đẹp
- 造福zàofúđộng từmang lại phúc lợi, làm lợi cho
- 一无所知yìwúsuǒzhīthành ngữkhông biết gì cả, mù tịt
- 得益于déyì yúđộng từnhờ có ~, được hưởng lợi từ ~
- 笨重bènzhòngtính từnặng nề, cồng kềnh
- 独一无二dúyī-wú'èrthành ngữđộc nhất vô nhị, có một không hai
- 赞许zànxǔđộng từđánh giá cao, khen ngợi
- 心酸xīnsuāntính từxót xa, cay sống mũi
- 扫除sǎochúđộng từdọn dẹp, quét sạch
- 淡季dànjìdanh từmùa thấp điểm
- 吓人xiàrénđộng từlàm sợ hãi, đáng sợ
- 后盾hòudùndanh từhậu thuẫn (sự đỡ đầu), chỗ dựa
- 与日俱增yǔrì-jùzēngthành ngữtăng lên từng ngày, ngày càng lớn
- 篇幅piān·fúdanh từkhuôn khổ trang viết, độ dài bài viết
- 大同小异dàtóng-xiǎoyìthành ngữđại đồng tiểu dị, na ná nhau
- 信誉xìnyùdanh từuy tín (danh tiếng), sự tín nhiệm
- 鉴赏jiànshǎngđộng từthưởng ngoạn (sành sỏi), giám định
- 斑点bāndiǎndanh từđốm, vết loang
- 钓鱼diàoyúđộng từcâu cá
- 乞求qǐqiúđộng từxin xỏ, van nài
- 韵味yùnwèidanh từphong vị, dư âm
- 飙升biāoshēngđộng từtăng vọt, tăng phi mã
- 稳妥wěntuǒtính từthỏa đáng, chắc chắn
- 沉闷chénmèntính từngột ngạt (u ám), trầm uất