Ngày 15
HSK 7–9 ③ · 50 từ · số 701–750
0 / 50
Từ vựng 50
- 进场jìnchǎngđộng từvào (địa điểm), gia nhập (thị trường)
- 冷门lěngméndanh từlĩnh vực ít người quan tâm, kết quả bất ngờ
- 动听dòngtīngtính từêm tai, ngọt ngào
- 说真的shuō zhēndecụm từ cố địnhnói thật (nói nghiêm túc), thật ra
- 半真半假bànzhēn-bànjiǎthành ngữnửa đùa nửa thật, thật giả lẫn lộn
- 表白biǎobáiđộng từthổ lộ (tỏ tình), bộc bạch nỗi lòng
- 考量kǎo·liángđộng từcân nhắc, xem xét kỹ
- 着眼于zhuóyǎn yúđộng từchú trọng vào ~, tính đến ~
- 当心dāngxīnđộng từcẩn thận, chú ý
- 红眼hóngyǎnđộng từđỏ mắt ghen tị, mắt đỏ ngầu
- 管子guǎnzidanh từống dẫn, ống (nhỏ)
- 失明shīmíngđộng từmất thị lực, bị mù
- 迷路mílùđộng từlạc đường, đi nhầm đường
- 深思shēnsīđộng từsuy nghĩ sâu sắc, suy ngẫm
- 自责zìzéđộng từtự trách mình
- 管理费guǎnlǐfèidanh từphí quản lý
- 顶多dǐngduōphó từcùng lắm, nhiều nhất là
- 住户zhùhùdanh từhộ gia đình (cư trú), cư dân
- 附带fùdàiđộng từ·tính từkèm thêm, đi kèm
- 特质tèzhìdanh từđặc tính, tính chất vốn có
- 抱负bàofùdanh từhoài bão, tham vọng
- 腐化fǔhuàđộng từhủ hóa, sa đọa
- 奖品jiǎngpǐndanh từgiải thưởng (hiện vật), quà trúng thưởng
- 会诊huìzhěnđộng từhội chẩn
- 回忆录huíyìlùdanh từhồi ký
- 耐人寻味nàirénxúnwèithành ngữcàng ngẫm càng thấm, để lại dư âm
- 敬意jìngyìdanh từlòng kính trọng, sự tôn kính
- 麻醉mázuìđộng từgây mê, làm tê liệt (tinh thần)
- 舞厅wǔtīngdanh từphòng khiêu vũ, vũ trường (hộp đêm)
- 致敬zhìjìngđộng từbày tỏ lòng kính trọng, chào (giơ tay)
- 毁坏huǐhuàiđộng từhủy hoại, đập phá
- 循序渐进xúnxù-jiànjìnthành ngữtừng bước một, tuần tự nhi tiến
- 恩情ēnqíngdanh từân tình, ơn huệ
- 吉祥物jíxiángwùdanh từlinh vật
- 侵权qīnquánđộng từxâm phạm quyền lợi, vi phạm bản quyền
- 牵涉qiānshèđộng từdính líu, liên quan
- 络绎不绝luòyì-bùjuéthành ngữnườm nượp không ngớt, nối đuôi nhau
- 钞票chāopiàodanh từtiền giấy, tiền
- 诱人yòuréntính từquyến rũ, khiến thèm thuồng
- 下棋xiàqíđộng từchơi cờ (cờ vây, cờ tướng)
- 嗜好shìhàodanh từsự ham thích (đam mê), thú vui
- 打捞dǎlāođộng từtrục vớt, vớt lên
- 柏树bǎishùdanh từcây trắc bách diệp
- 海绵hǎimiándanh từmiếng bọt biển, bọt biển (sinh vật biển)
- 坚韧jiānrèntính từkiên cường, dẻo dai
- 剔除tīchúđộng từchọn lọc bỏ đi, loại bỏ
- 筹码chóumǎdanh từphỉnh (tiền cược), lá bài thương lượng
- 宽敞kuānchangtính từrộng rãi, thoáng đãng
- 荆棘jīngjídanh từbụi gai, con đường chông gai
- 凭着píngzhegiới từdựa vào ~, cậy vào ~