Ngày 16
HSK 7–9 ③ · 50 từ · số 751–800
0 / 50
Từ vựng 50
- 比试bǐshiđộng từso tài, thi đấu
- 两口子liǎngkǒuzidanh từhai vợ chồng
- 二手车èrshǒuchēdanh từxe ô tô cũ
- 计时jìshíđộng từbấm giờ, tính theo giờ
- 节水jiéshuǐđộng từtiết kiệm nước
- 主食zhǔshídanh từlương thực chính (như cơm, bánh mì)
- 活该huógāiđộng từđáng đời (khẩu ngữ), đáng bị ~
- 带队dàiduìđộng từdẫn đoàn, dẫn dắt đội
- 通顺tōngshùntính từtrôi chảy (văn), mạch lạc
- 有效期yǒuxiàoqīdanh từthời hạn hiệu lực
- 指教zhǐjiàođộng từchỉ giáo, chỉ bảo
- 着落zhuóluòdanh từkết cục (sự ngã ngũ), nguồn (nơi lấy ra)
- 兴高采烈xìnggāo-cǎilièthành ngữhớn hở phấn khởi, mặt mày rạng rỡ
- 低迷dīmítính từtrì trệ, sút kém
- 旅程lǚchéngdanh từhành trình, chặng đường
- 价位jiàwèidanh từtầm giá
- 公证gōngzhèngđộng từcông chứng
- 印章yìnzhāngdanh từcon dấu, ấn chương
- 特制tèzhìđộng từchế tạo đặc biệt, đặc chế
- 精练jīngliàntính từtinh luyện (không rườm rà), súc tích
- 演播室yǎnbōshìdanh từphòng thu, phòng phát sóng
- 精简jīngjiǎnđộng từtinh giản, cắt giảm
- 功底gōngdǐdanh từnền tảng cơ bản, công phu
- 保暖bǎonuǎnđộng từgiữ ấm, giữ nhiệt
- 层出不穷céngchū-bùqióngthành ngữxuất hiện liên tục, nối tiếp không dứt
- 尾气wěiqìdanh từkhí thải
- 指南针zhǐnánzhēndanh từla bàn
- 淡化dànhuàđộng từlàm nhạt đi (làm giảm nhẹ), khử mặn
- 汇聚huìjùđộng từhội tụ, tập hợp lại
- 承载chéngzàiđộng từchịu tải (chống đỡ), chứa đựng
- 刺耳cì'ěrtính từchối tai, inh tai nhức óc
- 狂欢kuánghuānđộng từvui chơi cuồng nhiệt, hòa mình vào không khí lễ hội
- 能耐néngnaidanh từ·tính từbản lĩnh (tài cán), giỏi giang
- 口令kǒulìngdanh từkhẩu lệnh, mật khẩu (canh gác)
- 休眠xiūmiánđộng từở trạng thái ngủ (ngừng hoạt động), nằm im
- 毫不犹豫háo bù yóuyùcụm từ cố địnhkhông chút do dự, không ngần ngại
- 期盼qīpànđộng từmong đợi, mong chờ từng ngày
- 探求tànqiúđộng từtìm tòi, đi sâu nghiên cứu
- 扎根zhāgēnđộng từbén rễ, bám trụ
- 无忧无虑wúyōu-wúlǜthành ngữvô lo vô nghĩ, thảnh thơi
- 折扣zhékòudanh từchiết khấu, giảm giá
- 倾销qīngxiāođộng từbán phá giá, bán tháo
- 忧愁yōuchóutính từâu sầu, chìm trong lo âu
- 绰号chuòhàodanh từbiệt danh, ngoại hiệu
- 分赃fēnzāngđộng từchia của ăn cắp, chia chác tiền bẩn
- 发誓fāshìđộng từthề, quyết tâm
- 富翁fùwēngdanh từngười giàu, triệu phú
- 胆怯dǎnqiètính từnhút nhát, chùn bước
- 揣摩chuǎimóđộng từngẫm nghĩ đoán ý, suy tính
- 锈xiùdanh từ·động từgỉ sét, bị gỉ