Ngày 16

HSK 7–9 ③ · 50 từ · số 751–800

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 比试bǐshiđộng từso tài, thi đấu
  2. 两口子liǎngkǒuzidanh từhai vợ chồng
  3. 二手车èrshǒuchēdanh từxe ô tô cũ
  4. 计时jìshíđộng từbấm giờ, tính theo giờ
  5. 节水jiéshuǐđộng từtiết kiệm nước
  6. 主食zhǔshídanh từlương thực chính (như cơm, bánh mì)
  7. 活该huógāiđộng từđáng đời (khẩu ngữ), đáng bị ~
  8. 带队dàiduìđộng từdẫn đoàn, dẫn dắt đội
  9. 通顺tōngshùntính từtrôi chảy (văn), mạch lạc
  10. 有效期yǒuxiàoqīdanh từthời hạn hiệu lực
  11. 指教zhǐjiàođộng từchỉ giáo, chỉ bảo
  12. 着落zhuóluòdanh từkết cục (sự ngã ngũ), nguồn (nơi lấy ra)
  13. 兴高采烈xìnggāo-cǎilièthành ngữhớn hở phấn khởi, mặt mày rạng rỡ
  14. 低迷dīmítính từtrì trệ, sút kém
  15. 旅程lǚchéngdanh từhành trình, chặng đường
  16. 价位jiàwèidanh từtầm giá
  17. 公证gōngzhèngđộng từcông chứng
  18. 印章yìnzhāngdanh từcon dấu, ấn chương
  19. 特制tèzhìđộng từchế tạo đặc biệt, đặc chế
  20. 精练jīngliàntính từtinh luyện (không rườm rà), súc tích
  21. 演播室yǎnbōshìdanh từphòng thu, phòng phát sóng
  22. 精简jīngjiǎnđộng từtinh giản, cắt giảm
  23. 功底gōngdǐdanh từnền tảng cơ bản, công phu
  24. 保暖bǎonuǎnđộng từgiữ ấm, giữ nhiệt
  25. 层出不穷céngchū-bùqióngthành ngữxuất hiện liên tục, nối tiếp không dứt
  26. 尾气wěiqìdanh từkhí thải
  27. 指南针zhǐnánzhēndanh từla bàn
  28. 淡化dànhuàđộng từlàm nhạt đi (làm giảm nhẹ), khử mặn
  29. 汇聚huìjùđộng từhội tụ, tập hợp lại
  30. 承载chéngzàiđộng từchịu tải (chống đỡ), chứa đựng
  31. 刺耳cì'ěrtính từchối tai, inh tai nhức óc
  32. 狂欢kuánghuānđộng từvui chơi cuồng nhiệt, hòa mình vào không khí lễ hội
  33. 能耐néngnaidanh từ·tính từbản lĩnh (tài cán), giỏi giang
  34. 口令kǒulìngdanh từkhẩu lệnh, mật khẩu (canh gác)
  35. 休眠xiūmiánđộng từở trạng thái ngủ (ngừng hoạt động), nằm im
  36. 毫不犹豫háo bù yóuyùcụm từ cố địnhkhông chút do dự, không ngần ngại
  37. 期盼qīpànđộng từmong đợi, mong chờ từng ngày
  38. 探求tànqiúđộng từtìm tòi, đi sâu nghiên cứu
  39. 扎根zhāgēnđộng từbén rễ, bám trụ
  40. 无忧无虑wúyōu-wúlǜthành ngữvô lo vô nghĩ, thảnh thơi
  41. 折扣zhékòudanh từchiết khấu, giảm giá
  42. 倾销qīngxiāođộng từbán phá giá, bán tháo
  43. 忧愁yōuchóutính từâu sầu, chìm trong lo âu
  44. 绰号chuòhàodanh từbiệt danh, ngoại hiệu
  45. 分赃fēnzāngđộng từchia của ăn cắp, chia chác tiền bẩn
  46. 发誓fāshìđộng từthề, quyết tâm
  47. 富翁fùwēngdanh từngười giàu, triệu phú
  48. 胆怯dǎnqiètính từnhút nhát, chùn bước
  49. 揣摩chuǎimóđộng từngẫm nghĩ đoán ý, suy tính
  50. 锈xiùdanh từ·động từgỉ sét, bị gỉ