Ngày 17
HSK 7–9 ③ · 50 từ · số 801–850
0 / 50
Từ vựng 50
- 出走chūzǒuđộng từbỏ nhà ra đi, chạy ra ngoài
- 不相上下bùxiāng-shàngxiàthành ngữngang tài ngang sức, khó phân cao thấp
- 红火hónghuotính từphát đạt, nhộn nhịp
- 像样xiàngyàngtính từra dáng, coi được
- 越过yuèguòđộng từvượt qua, băng qua
- 顺路shùnlùtính từ·phó từtiện đường (ghé qua), thuận đường (không phải đi vòng)
- 远近闻名yuǎnjìn-wénmíngthành ngữnổi tiếng gần xa, được biết đến rộng rãi
- 清静qīngjìngtính từyên tĩnh, tĩnh lặng
- 接通jiētōngđộng từđược nối máy (điện thoại), thông tuyến
- 照办zhàobànđộng từlàm theo lời dặn, xử lý đúng như thế
- 风范fēngfàndanh từphong thái (phẩm cách), tấm gương
- 重播chóngbōđộng từphát lại
- 马戏mǎxìdanh từxiếc, xiếc ngựa
- 一概而论yígài'érlùnthành ngữvơ đũa cả nắm (đánh đồng)
- 口香糖kǒuxiāngtángdanh từkẹo cao su
- 性价比xìngjiàbǐdanh từgiá trị so với giá tiền
- 强加qiángjiāđộng từáp đặt, gán (tội) cho
- 退让tuìràngđộng từnhượng bộ, lùi bước
- 光顾guānggùđộng từghé thăm (kính ngữ), thường xuyên ủng hộ
- 保修bǎoxiūđộng từbảo hành chất lượng, sửa chữa bảo hành
- 出人意料chūrényìliàocụm từ cố địnhngoài dự đoán, bất ngờ
- 难以置信nányǐ-zhìxìnthành ngữkhó tin, không thể tin nổi
- 巨星jùxīngdanh từsiêu sao (ngôi sao lớn), sao khổng lồ
- 雷同léitóngtính từtrùng lặp như đúc, rập khuôn
- 绝招juézhāodanh từcon át chủ bài, tuyệt chiêu
- 减压jiǎnyāđộng từgiảm áp, giải tỏa căng thẳng
- 调料tiáoliàodanh từgia vị, đồ nêm nếm
- 核能hénéngdanh từnăng lượng nguyên tử, năng lượng hạt nhân
- 振作zhènzuòtính từ·động từphấn chấn lên, lấy lại tinh thần
- 胸有成竹xiōngyǒuchéngzhúthành ngữđã có sẵn kế sách, đầy tự tin
- 记忆犹新jìyì-yóuxīnthành ngữcòn nhớ như in, vẫn hiện rõ trước mắt
- 插嘴chāzuǐđộng từnói leo, nói chen ngang
- 美德měidédanh từđức tính tốt
- 怨恨yuànhènđộng từ·danh từoán hận, mối hận
- 针锋相对zhēnfēng-xiāngduìthành ngữđối đầu trực diện, không lùi một bước
- 幻觉huànjuédanh từảo giác, ảo ảnh
- 电讯diànxùndanh từđiện tín (tin tức), tin thông tấn
- 聘用pìnyòngđộng từbổ nhiệm, tuyển dụng
- 探望tànwàngđộng từđến thăm, thăm người ốm
- 专栏zhuānlándanh từchuyên mục, chuyên trang
- 挖苦wākuđộng từmỉa mai, châm chọc
- 帖子tiězidanh từbài đăng, thiệp mời
- 时髦shímáotính từhợp thời trang, tân thời
- 伺机sìjīđộng từchờ thời cơ, rình sơ hở
- 文雅wényǎtính từnho nhã, thanh lịch
- 倒塌dǎotāđộng từđổ sập, sụp đổ
- 骚乱sāoluànđộng từgây bạo loạn, sự náo loạn
- 唾液tuòyèdanh từnước bọt, nước miếng
- 脉搏màibódanh từmạch đập
- 唠叨láodaođộng từcằn nhằn, lải nhải