Ngày 18

HSK 7–9 ③ · 50 từ · số 851–900

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 爱面子ài miànziđộng từgiữ thể diện, trọng sĩ diện
  2. 有两下子yǒu liǎngxiàzicụm từ cố địnhkhá có tài, có nghề
  3. 黑马hēimǎdanh từngựa ô, đối thủ bất ngờ
  4. 主页zhǔyèdanh từtrang chủ, màn hình chính
  5. 经久不息jīngjiǔ-bùxīcụm từ cố địnhkéo dài không dứt, (tiếng vỗ tay) không ngớt
  6. 主题歌zhǔtígēdanh từbài hát chủ đề
  7. 喂养wèiyǎngđộng từnuôi nấng, chăn nuôi
  8. 吃苦chīkǔđộng từchịu khổ, nếm trải cay đắng
  9. 皮带pídàidanh từthắt lưng, thắt lưng da
  10. 画展huàzhǎndanh từtriển lãm mỹ thuật, triển lãm tranh
  11. 提速tísùđộng từtăng tốc, trở nên nhanh hơn
  12. 幸存xìngcúnđộng từsống sót, may mắn sống sót
  13. 解围jiěwéiđộng từgiúp thoát cảnh khó xử, giải vây
  14. 破除pòchúđộng từđả phá, phá bỏ
  15. 止血zhǐxuèđộng từcầm máu
  16. 失传shīchuánđộng từthất truyền
  17. 紧缺jǐnquētính từkhan hiếm, eo hẹp
  18. 未成年人wèichéngniánréndanh từngười vị thành niên
  19. 车型chēxíngdanh từloại xe, mẫu xe
  20. 冰山bīngshāndanh từtảng băng trôi
  21. 缩水suōshuǐđộng từco rút (khi giặt), sụt giảm (quy mô, giá trị)
  22. 圈套quāntàodanh từcạm bẫy, mưu kế
  23. 益处yìchùdanh từlợi ích, ưu điểm
  24. 编造biānzàođộng từbịa ra, ngụy tạo
  25. 较劲jiàojìnđộng từđọ sức, so kè
  26. 饮用水yǐnyòngshuǐdanh từnước uống
  27. 坦白tǎnbáitính từ·động từthẳng thắn, thú nhận
  28. 敬请jìngqǐngđộng từkính đề nghị, kính mong ~ (trang trọng)
  29. 安眠药ānmiányàodanh từthuốc ngủ
  30. 私自sīzìphó từtự ý, lén lút
  31. 丑闻chǒuwéndanh từvụ bê bối, tai tiếng
  32. 画册huàcèdanh từtập tranh, sách tranh
  33. 厌烦yànfánđộng từthấy phiền, chán ngấy
  34. 怜惜liánxīđộng từthương xót, trìu mến
  35. 接轨jiēguǐđộng từnối đường ray, bắt nhịp (với chuẩn quốc tế)
  36. 失灵shīlíngđộng từkhông hoạt động (hỏng), trục trặc
  37. 祖传zǔchuánđộng từđược tổ tiên truyền lại, gia truyền
  38. 兑现duìxiànđộng từđổi thành tiền mặt, thực hiện (lời hứa)
  39. 抛开pāokāiđộng từgác lại, rũ bỏ
  40. 驳回bóhuíđộng từbác bỏ, bác (đơn)
  41. 旭日xùrìdanh từmặt trời ban mai, mặt trời đang lên
  42. 靶子bǎzidanh từbia (bắn), mục tiêu
  43. 呵护hēhùđộng từche chở, nâng niu
  44. 眨眼zhǎyǎnđộng từchớp mắt, trong nháy mắt
  45. 乞讨qǐtǎođộng từăn xin, ăn mày
  46. 演绎yǎnyìdanh từ·động từdiễn dịch (suy luận), thể hiện (vai diễn, ca khúc)
  47. 轮胎lúntāidanh từlốp xe
  48. 衰减shuāijiǎnđộng từsuy giảm, yếu đi
  49. 罪魁祸首zuìkuí-huòshǒuthành ngữthủ phạm chính, kẻ gây ra tai họa
  50. 波涛bōtāodanh từsóng lớn, sóng dữ