Ngày 19

HSK 7–9 ③ · 50 từ · số 901–950

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 教条jiàotiáodanh từ·tính từgiáo điều, mang tính giáo điều
  2. 忘不了wàng bu liǎođộng từkhông thể quên
  3. 跟不上gēn bu shàngđộng từkhông theo kịp, tụt hậu
  4. 没说的méishuōdecụm từ cố địnhkhông chê vào đâu được, khỏi phải nói
  5. 吃不上chī bushàngđộng từkhông có gì ăn, lỡ bữa
  6. 面目全非miànmù-quánfēithành ngữthay đổi đến không nhận ra, không còn hình dạng ban đầu
  7. 眼红yǎnhóngtính từghen tị, đỏ ngầu mắt (vì tức giận)
  8. 特例tèlìdanh từtrường hợp đặc biệt, ngoại lệ
  9. 简要jiǎnyàotính từngắn gọn, súc tích
  10. 调试tiáoshìđộng từgỡ lỗi, chạy thử và hiệu chỉnh
  11. 电线diànxiàndanh từdây điện
  12. 夜总会yèzǒnghuìdanh từhộp đêm
  13. 突破口tūpòkǒudanh từđiểm đột phá
  14. 内向nèixiàngtính từhướng nội, sống nội tâm
  15. 实况shíkuàngdanh từdiễn biến thực tế, trực tiếp (phát sóng)
  16. 纪实jìshíđộng từ·danh từghi lại sự thật, ký sự (tài liệu)
  17. 转播zhuǎnbōđộng từtiếp sóng, truyền trực tiếp
  18. 一如既往yìrú-jìwǎngthành ngữnhư trước đây, trước sau như một
  19. 南瓜nán·guādanh từbí ngô
  20. 附和fùhèđộng từphụ họa, a dua theo
  21. 透气tòuqìđộng từthoáng khí, hóng gió
  22. 醒目xǐngmùtính từbắt mắt, nổi bật
  23. 发型fàxíngdanh từkiểu tóc
  24. 冲刺chōngcìđộng từbứt tốc, chạy nước rút về đích
  25. 得不偿失débùchángshīthành ngữlợi bất cập hại, không đáng công
  26. 执着zhízhuótính từkiên trì theo đuổi, cố chấp
  27. 碍事àishìđộng từvướng víu, có trở ngại (dùng trong câu phủ định)
  28. 丢脸diūliǎnđộng từmất mặt, bị bẽ mặt
  29. 庆贺qìnghèđộng từchúc mừng, ăn mừng
  30. 冷酷lěngkùtính từtàn nhẫn, lạnh lùng
  31. 谋害móuhàiđộng từmưu sát, âm mưu hãm hại
  32. 旺季wàngjìdanh từmùa cao điểm, mùa bán chạy
  33. 触犯chùfànđộng từvi phạm, xúc phạm
  34. 躲藏duǒcángđộng từtrốn, ẩn nấp
  35. 萧条xiāotiáotính từsuy thoái (kinh tế), tiêu điều
  36. 气馁qìněitính từnản lòng, chán nản
  37. 僵化jiānghuàđộng từtrở nên cứng nhắc, xơ cứng
  38. 烟囱yāncōngdanh từống khói
  39. 祸害huòhaidanh từ·động từmầm họa (tai họa), phá hoại
  40. 古朴gǔpǔtính từmộc mạc kiểu xưa, cổ kính
  41. 酿造niàngzàođộng từủ (rượu, bia, tương), làm (rượu)
  42. 屹立yìlìđộng từđứng sừng sững, đứng vững
  43. 邪恶xié'ètính từgian tà, độc ác
  44. 颁奖bānjiǎngđộng từtrao giải
  45. 遮盖zhēgàiđộng từche phủ, che giấu
  46. 搁浅gēqiǎnđộng từmắc cạn, bế tắc
  47. 竹竿zhúgāndanh từsào tre, gậy tre
  48. 抑郁症yìyùzhèngdanh từbệnh trầm cảm
  49. 聋lóngtính từđiếc, nặng tai
  50. 猩猩xīngxingdanh từđười ươi