Ngày 20
HSK 7–9 ③ · 50 từ · số 951–1000
0 / 50
Từ vựng 50
- 新手xīnshǒudanh từngười mới vào nghề, lính mới
- 分外fènwàiphó từ·danh từđặc biệt (hơn hẳn), việc ngoài bổn phận
- 口水kǒushuǐdanh từnước bọt, nước dãi (thèm thuồng)
- 过道guòdàodanh từhành lang, lối đi
- 上火shànghuǒđộng từbị nóng trong (đông y), nổi nóng
- 见钱眼开jiànqián-yǎnkāithành ngữthấy tiền là sáng mắt, hám tiền
- 心里话xīnlǐhuàdanh từtâm tư, lời thật lòng
- 办不到bàn bu dàođộng từkhông làm nổi, bất khả thi
- 养老院yǎnglǎoyuàndanh từviện dưỡng lão
- 个头儿gètóurdanh từchiều cao (vóc người), tầm vóc
- 名利mínglìdanh từdanh lợi
- 一心一意yìxīn-yíyìthành ngữtoàn tâm toàn ý
- 心想事成xīnxiǎng-shìchéngthành ngữcầu được ước thấy, vạn sự như ý
- 公示gōngshìđộng từcông bố công khai, niêm yết
- 回首huíshǒuđộng từquay đầu nhìn lại, hồi tưởng
- 联欢liánhuānđộng từliên hoan, cùng nhau vui chơi
- 起程qǐchéngđộng từlên đường, khởi hành
- 争先恐后zhēngxiān-kǒnghòuthành ngữtranh nhau lên trước, ùn ùn kéo đến
- 夜以继日yèyǐjìrìthành ngữlàm ngày làm đêm, miệt mài không ngơi nghỉ
- 求婚qiúhūnđộng từcầu hôn
- 自费zìfèiđộng từtự túc kinh phí, bỏ tiền túi
- 光环guānghuándanh từhào quang, quầng sáng
- 沙龙shālóngdanh từsalon (buổi giao lưu)
- 测算cèsuànđộng từđo lường, ước tính
- 绕行ràoxíngđộng từđi vòng, vòng qua
- 硬币yìngbìdanh từtiền xu
- 按键ànjiàndanh từnút bấm, phím (bàn phím)
- 耐性nàixìngdanh từtính nhẫn nại, lòng kiên nhẫn
- 专柜zhuānguìdanh từquầy riêng (thương hiệu), quầy chuyên bán
- 滑冰huábīngđộng từtrượt băng
- 恰到好处qiàdào-hǎochùthành ngữvừa đúng mức, vừa khéo
- 上岗shànggǎngđộng từvào ca trực, bắt đầu nhận việc
- 牢记láojìđộng từghi nhớ kỹ, khắc ghi trong lòng
- 孤单gūdāntính từcô đơn, lẻ loi
- 纵观zòngguānđộng từnhìn tổng thể, điểm qua khái quát
- 股民gǔmíndanh từnhà đầu tư nhỏ lẻ, nhà đầu tư chứng khoán
- 梦幻mènghuàndanh từmộng ảo, cõi mơ
- 粗暴cūbàotính từthô bạo, cục cằn
- 虚幻xūhuàntính từhão huyền, hư ảo
- 迄今为止qìjīn-wéizhǐcụm từ cố địnhcho đến nay, tính đến hiện tại
- 莫过于mòguòyúđộng từkhông gì hơn ~, ~ là nhất
- 里程碑lǐchéngbēidanh từcột mốc, dấu mốc quan trọng
- 快捷kuàijiétính từnhanh nhẹn, nhanh chóng tiện lợi
- 渺小miǎoxiǎotính từnhỏ bé, không đáng kể
- 铭记míngjìđộng từkhắc cốt ghi tâm, ghi nhớ
- 化妆huàzhuāngđộng từtrang điểm
- 预兆yùzhàodanh từ·động từđiềm báo, báo trước
- 熏陶xūntáođộng từhun đúc (cảm hóa dần), thấm nhuần
- 妒忌dùjìđộng từghen tị, đố kỵ
- 换言之huànyánzhīliên từnói cách khác, tức là