Ngày 10

HSK 1 · 50 từ · số 451–500

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 树shùdanh từcây
  2. 考kǎođộng từthi, kiểm tra
  3. 渴kětính từkhát
  4. 电影diànyǐngdanh từphim
  5. 哪里nǎ·lǐđại từđâu, đâu có (khiêm nhường khi được khen)
  6. 明白míngbaitính từ·động từrõ ràng, hiểu
  7. 汽车qìchēdanh từô tô
  8. 今年jīnniándanh từnăm nay
  9. 儿子érzidanh từcon trai
  10. 介绍jièshàođộng từgiới thiệu
  11. 别人bié·rénđại từngười khác
  12. 路上lùshangdanh từtrên đường
  13. 家人jiāréndanh từgia đình, người nhà
  14. 房间fángjiāndanh từphòng
  15. 病人bìngréndanh từbệnh nhân
  16. 睡觉shuìjiàođộng từngủ
  17. 门口ménkǒudanh từtrước cửa, cửa vào
  18. 这儿zhèrđại từđây (khẩu ngữ)
  19. 星期xīngqīdanh từtuần, thứ (trong tuần)
  20. 见面jiànmiànđộng từgặp mặt
  21. 生气shēngqìđộng từgiận, nổi giận
  22. 好看hǎokàntính từđẹp, dễ nhìn
  23. 干净gānjìngtính từsạch sẽ
  24. 请进qǐng jìncụm từ cố địnhmời vào
  25. 男朋友nánpéngyoudanh từbạn trai
  26. 女朋友nǚpéngyoudanh từbạn gái
  27. 小学生xiǎoxuéshēngdanh từhọc sinh tiểu học
  28. 没关系méi guānxicụm từ cố địnhkhông sao, không hề gì
  29. 电影院diànyǐngyuàndanh từrạp chiếu phim
  30. 中学生zhōngxuéshēngdanh từhọc sinh trung học
  31. 电视机diànshìjīdanh từmáy tivi
  32. 一块儿yíkuàirdanh từ·phó từcùng nhau
  33. 小朋友xiǎopéngyǒudanh từtrẻ em, bé (gọi trẻ nhỏ)
  34. 星期天xīngqītiāndanh từchủ nhật (khẩu ngữ)
  35. 星期日xīngqīrìdanh từchủ nhật
  36. 女孩儿nǚháirdanh từbé gái
  37. 洗手间xǐshǒujiāndanh từnhà vệ sinh
  38. 不客气bú kèqicụm từ cố địnhkhông có gì
  39. 小孩儿xiǎoháirdanh từtrẻ con
  40. 没事儿méishìrcụm từ cố địnhkhông sao, không có chuyện gì
  41. 教学楼jiàoxuélóudanh từtòa nhà giảng đường
  42. 男孩儿nánháirdanh từbé trai
  43. 面条儿miàntiáordanh từmì
  44. 好玩儿hǎowánrtính từvui
  45. 一半yíbànsố từmột nửa
  46. 半年bàn niánsố lượng từnửa năm
  47. 半天bàntiānsố lượng từnửa ngày, một lúc lâu
  48. 一会儿yíhuìrsố lượng từmột lát, một chốc
  49. 一点儿yìdiǎnrsố từmột chút
  50. 一下儿yíxiàrsố lượng từ(sau động từ) ~ một chút, một lần